Socialising involves dedicating time to spend with friends and maintain emotional well-being. Adult life often introduces busy routines and family duties that restrict spontaneous gatherings. Managing these growing obligations shapes how frequently individuals can interact with close companions.
Giao lưu xã hội bao gồm việc dành thời gian bên bạn bè và duy trì sức khỏe cảm xúc. Cuộc sống trưởng thành thường mang đến những lịch trình bận rộn và trách nhiệm gia đình khiến các buổi gặp gỡ tự phát bị hạn chế. Việc cân bằng các nghĩa vụ này quyết định tần suất mọi người gặp gỡ bạn bè thân thiết.
Hello and welcome to Real Easy English, the podcast where we have real conversations in easy English to help you learn.
Xin chào và chào mừng bạn đến với Real Easy English, podcast nơi chúng tôi có những cuộc trò chuyện thực tế bằng tiếng Anh dễ hiểu để giúp bạn học tập.
I'm Neil.
Tôi là Neil.
And I'm Georgie.
Và tôi là Georgie.
You can now watch this podcast and find a worksheet to help you learn on our website, bbclearningenglish.com.
Bây giờ bạn có thể xem podcast này và tìm một phiếu bài tập hỗ trợ việc học trên trang web của chúng tôi, bbclearningenglish.com.
So, Georgie, how are you?
Vậy Georgie, bạn khỏe không?
I'm very tired, actually.
Thực ra tôi đang rất mệt.
I've had a lot of social plans lately.
Dạo gần đây tôi có rất nhiều kế hoạch đi chơi.
How about you?
Còn bạn thì sao?
Yeah.
Ừ.
I'm fine.
Tôi ổn.
Social plans?
Kế hoạch đi chơi à?
That's interesting, because we're talking about friends today.
Thú vị thật đấy, vì hôm nay chúng ta sẽ nói về chủ đề bạn bè.
Yes, we're talking about socialising, which means spending time with people for fun.
Đúng vậy, chúng ta đang nói về việc giao lưu, có nghĩa là dành thời gian bên mọi người để tìm kiếm niềm vui.
So, Neil, do you like spending time with friends?
Vậy Neil, bạn có thích dành thời gian cho bạn bè không?
Yeah, I love spending time with my friends.
Có chứ, tôi rất thích dành thời gian bên bạn bè của mình.
If I don't see my friends very often, I feel a bit sad and lonely.
Nếu không thường xuyên gặp bạn bè, tôi cảm thấy hơi buồn và cô đơn.
So yeah, I really like seeing my friends, but I don't get to see them very often because, you know, we're grown-ups and we have responsibilities.
Nên đúng vậy, tôi rất thích gặp bạn bè, nhưng tôi không thể gặp họ thường xuyên vì bạn biết đấy, chúng ta là người lớn và đều có những trách nhiệm riêng.
You have kids, you have lots of things going on.
Bạn có con cái, và bạn có rất nhiều việc phải lo toan.
I also like spending time with my friends.
Tôi cũng thích dành thời gian bên bạn bè.
I have lots of friends.
Tôi có rất nhiều bạn bè.
As I said, I've had a lot of social plans lately.
Như tôi đã nói, dạo gần đây tôi có rất nhiều kế hoạch gặp gỡ.
Pretty much every day I've been socialising.
Hầu như ngày nào tôi cũng đi giao lưu gặp gỡ.