N
NatiStream
Transcript
Hiển thị

Dinner Plans and Fast Food

A son turns down a family dinner because he has made plans with a friend. His mother is unhappy that the plan involves eating fast food again, since she believes it is bad for his health.

Một người con từ chối bữa tối gia đình vì đã có kế hoạch với một người bạn. Mẹ cậu không vui vì kế hoạch đó lại liên quan đến việc ăn đồ ăn nhanh, bởi bà cho rằng nó có hại cho sức khỏe của cậu.

Hang breaking recording 6.3.

Bản ghi âm Hang breaking 6.3.

Where are you going?

Con đang đi đâu đấy?

We're about to have dinner.

Chúng ta sắp ăn tối rồi.

Sorry, I'd like to stay, Mom, but I have plans with a friend tonight.

Xin lỗi, con muốn ở nhà lắm, Mẹ, nhưng con có kế hoạch với một người bạn tối nay.

Well, you should at least eat a little before you go.

Vậy thì ít nhất con cũng nên ăn một chút trước khi đi.

Actually, we're going to work over dinner.

Thật ra, chúng con sẽ vừa làm việc vừa ăn tối.

Thanks though.

Dù sao cũng cảm ơn mẹ.

Oh, where are you going?

Ồ, con đang đi đâu đấy?

We're meeting at McBurger's.

Chúng con gặp nhau ở McBurger's.

Burgers again?

Lại burger nữa à?

You've been eating fast food way too often.

Con đã ăn đồ ăn nhanh quá thường xuyên rồi.

You know it's not good for you.

Con biết nó không tốt cho con mà.

I know it's not good for me, but it tastes so good.

Con biết nó không tốt cho con, nhưng nó ngon quá.

Nothing can compare to a, to a McBurger, Mom.

Không gì có thể so sánh với một, với một chiếc McBurger, Mẹ ạ.

I like your food too.

Con cũng thích đồ ăn của mẹ nữa.

Well, no offense to you, but you're beginning to look like a McBurger.

Ừ thì, mẹ không có ý xúc phạm con, nhưng con bắt đầu trông giống một chiếc McBurger rồi.

If you eat junk food all the time, you will need to exercise more, Mom.

Nếu con ăn đồ ăn vặt suốt, con sẽ cần tập thể dục nhiều hơn, Mẹ ạ.

Really?

Thật sao?

When's the last time you ate a vegetable?

Lần cuối con ăn rau là khi nào?

Burgers have vegetables like lettuce and tomatoes.

Burger có rau như xà lách và cà chua mà.

You know, French fries are potatoes.

Con biết đấy, khoai tây chiên là khoai tây.

1 / 3